Quẻ 41 / 64
䷨ 損 Sơn Trạch Tổn
Thượng: Núi · Hạ: Đầm
Hào 6 ━━━━━━━ Hào 5 ━━ ━━ Hào 4 ━━ ━━ Hào 3 ━━ ━━ Hào 2 ━━━━━━━ Hào 1 ━━━━━━━
Thoán Tốn: Hữu phu, nguyên cát, vô cửu, khả trinh, lợi hữu du vãng. Hạt chi dụng? Nhị quỹ khả dụng hưởng.
損:有孚,元吉,无咎,可貞,利有攸往。曷之用?二簋可用享。
Giảm bớt mà giữ được lòng thành tín thì rất tốt đẹp, không lỗi lầm. Có thể giữ chính đạo, lợi cho việc tiến hành. Dùng hai chén cũng đủ để cúng tế, nhấn mạnh thành tâm hơn hình thức.
Đại tượng Sơn hạ hữu trạch, Tốn; quân tử dĩ trừng phẫn trất dục.
Dưới núi có đầm hồ, hình tượng quẻ Tốn. Quân tử thấy vậy nên kiềm chế cơn giận, ngăn chặn dục vọng.
Sáu hào
Hào 1 · Cửu Sơ
初九: 已事遄往,无咎,酌損之.
Dĩ sự thoản vãng, vô cữu, chước tổn chi.
Xong việc nhanh chóng đi — không lỗi. Cân nhắc mà bớt.
Tượng viết: Dĩ sự tuấn vãng, thượng hợp chí dã.
Chiết hào (之卦): hào 1 biến → ䷃ 4. 蒙 Sơn Thủy Mông
Hào 2 · Cửu Nhị
九二: 利貞,征凶,弗損益之.
Lợi trinh, chinh hung. Phất tổn ích chi.
Lợi giữ chính, tiến thì hung. Không bớt mà thêm.
Tượng viết: Cửu nhị lợi trinh, trung dĩ vi chí dã.
Chiết hào (之卦): hào 2 biến → ䷚ 27. 頤 Sơn Lôi Di
Hào 3 · Lục Tam
六三: 三人行則損一人,一人行則得其友.
Tam nhân hành, tắc tổn nhất nhân. Nhất nhân hành, tắc đắc kỳ hữu.
Ba người đi thì bớt một. Một người đi thì được bạn.
Tượng viết: Nhất nhân hành, tam tắc nghi dã.
Chiết hào (之卦): hào 3 biến → ䷙ 26. 大畜 Sơn Thiên Đại Súc
Hào 4 · Lục Tứ
六四: 損其疾,使遄有喜.
Tổn kỳ tật, sử thoản hữu hỉ, vô cữu.
Bớt bệnh tật — vui mừng nhanh đến, không lỗi.
Tượng viết: Tổn kỳ tật, diệc khả hỉ dã.
Chiết hào (之卦): hào 4 biến → ䷥ 38. 睽 Hỏa Trạch Khuê
Hào 5 · Lục Ngũ
六五: 或益之十朋之龜,弗克違,元吉.
Hoặc ích chi thập bằng chi quy, phất khắc vi, nguyên cát.
Có người cho rùa đáng mười bằng bạn — không ai cản nổi, rất tốt lành.
Tượng viết: Lục ngũ nguyên cát, tự thượng hựu dã.
Chiết hào (之卦): hào 5 biến → ䷼ 61. 中孚 Phong Trạch Trung Phù
Hào 6 · Thượng Cửu
上九: 弗損益之,无咎,貞吉,利有攸往,得臣无家.
Phất tổn ích chi, vô cữu. Trinh cát, lợi hữu du vãng. Đắc thần vô gia.
Không bớt mà thêm — không lỗi. Giữ chính tốt lành, lợi có chỗ đi. Được người không phải nhà.
Tượng viết: Phất tổn ích chi, đại đắc chí dã.
Chiết hào (之卦): hào 6 biến → ䷒ 19. 臨 Địa Trạch Lâm