Chu Dịch
Gieo quẻ Kinh Dịch — kinh trước (thoán, lời hào), giảng sau. 6 hào từ dưới lên.
Cách gieo
Nhắn câu hỏi, rồi chọn Gieo cỏ thi (mặc định, nút «Gieo quẻ») hoặc Gieo xúc xắc (/gieo). Hào 1 dưới cùng.
| Mặt | Hào | |
|---|---|---|
| 1 | 6 lão âm | âm động |
| 2, 3 | 8 thiếu âm | âm tĩnh |
| 4, 5 | 7 thiếu dương | dương tĩnh |
| 6 | 9 lão dương | dương động |
Kinh văn: thoán từ + lời hào. Khi nhiều hào động, bot theo phép Chu Hy (đời Tống) để chọn chỗ đọc. Xúc xắc là nghi thức tiện, không phải thệ thảo (d6 hào động ~33%; cỏ thi lão dương 1/16, lão âm 3/16). Dùng /thi trên bot để gieo theo xác suất cỏ thi.
Lệnh
/gieogieo 6 hào xúc xắc/thigieo theo xác suất cỏ thi (máy)/que 15·/que khiêm·/que 謙/homnayquẻ trong ngày/lichsulần gieo gần đây/webtrang Chu Dịch (Mai Hoa, lục hào, cỏ thi)/helphướng dẫn
64 quẻ
䷀
乾 1. Thuần Càn
䷁
坤 2. Thuần Khôn
䷂
屯 3. Thủy Lôi Truân
䷃
蒙 4. Sơn Thủy Mông
䷄
需 5. Thủy Thiên Nhu
䷅
訟 6. Thiên Thủy Tụng
䷆
師 7. Địa Thủy Sư
䷇
比 8. Thủy Địa Tỷ
䷈
小畜 9. Phong Thiên Tiểu Súc
䷉
履 10. Thiên Trạch Lý
䷊
泰 11. Địa Thiên Thái
䷋
否 12. Thiên Địa Bĩ
䷌
同人 13. Thiên Hỏa Đồng Nhân
䷍
大有 14. Hỏa Thiên Đại Hữu
䷎
謙 15. Địa Sơn Khiêm
䷏
豫 16. Lôi Địa Dự
䷐
隨 17. Trạch Lôi Tùy
䷑
蠱 18. Sơn Phong Cổ
䷒
臨 19. Địa Trạch Lâm
䷓
觀 20. Phong Địa Quán
䷔
噬嗑 21. Hỏa Lôi Phệ Hạp
䷕
賁 22. Sơn Hỏa Bí
䷖
剝 23. Sơn Địa Bác
䷗
復 24. Địa Lôi Phục
䷘
無妄 25. Thiên Lôi Vô Vọng
䷙
大畜 26. Sơn Thiên Đại Súc
䷚
頤 27. Sơn Lôi Di
䷛
大過 28. Trạch Phong Đại Quá
䷜
坎 29. Khảm Vi Thủy
䷝
離 30. Ly Vi Hỏa
䷞
咸 31. Trạch Sơn Hàm
䷟
恆 32. Lôi Phong Hằng
䷠
遯 33. Thiên Sơn Độn
䷡
大壯 34. Lôi Thiên Đại Tráng
䷢
晉 35. Hỏa Địa Tấn
䷣
明夷 36. Địa Hỏa Minh Di
䷤
家人 37. Phong Hỏa Gia Nhân
䷥
睽 38. Hỏa Trạch Khuê
䷦
蹇 39. Thủy Sơn Kiển
䷧
解 40. Lôi Thủy Giải
䷨
損 41. Sơn Trạch Tổn
䷩
益 42. Phong Lôi Ích
䷪
夬 43. Trạch Thiên Quải
䷫
姤 44. Thiên Phong Cấu
䷬
萃 45. Trạch Địa Tụy
䷭
升 46. Địa Phong Thăng
䷮
困 47. Trạch Thủy Khốn
䷯
井 48. Thủy Phong Tỉnh
䷰
革 49. Trạch Hỏa Cách
䷱
鼎 50. Hỏa Phong Đỉnh
䷲
震 51. Chấn Vi Lôi
䷳
艮 52. Cấn Vi Sơn
䷴
漸 53. Phong Sơn Tiệm
䷵
歸妹 54. Lôi Trạch Quy Muội
䷶
豐 55. Lôi Hỏa Phong
䷷
旅 56. Hỏa Sơn Lữ
䷸
巽 57. Tốn Vi Phong
䷹
兌 58. Đoài Vi Trạch
䷺
渙 59. Phong Thủy Hoán
䷻
節 60. Thủy Trạch Tiết
䷼
中孚 61. Phong Trạch Trung Phù
䷽
小過 62. Lôi Sơn Tiểu Quá
䷾
既濟 63. Thủy Hỏa Ký Tế
䷿
未濟 64. Hỏa Thủy Vị Tế
Quyền riêng tư
Câu hỏi được lưu ngắn trên máy chủ để hiện lại khi bấm nút (khoảng 10 phút, và tóm tắt lịch sử). Nhật ký kỹ thuật không ghi nguyên văn câu hỏi. Không dùng sticker/ảnh để gieo. Trong nhóm bot chỉ trả lời lệnh hoặc nút Gieo.