Quẻ 58 / 64
䷹ 兌 Đoài Vi Trạch
Thượng: Đầm · Hạ: Đầm
Hào 6 ━━ ━━ Hào 5 ━━━━━━━ Hào 4 ━━━━━━━ Hào 3 ━━ ━━ Hào 2 ━━━━━━━ Hào 1 ━━━━━━━
Thoán Đoài. Hanh. Lợi Trinh.
兌亨利貞.
Niềm vui mang lại hanh thông, lợi ích nằm ở sự chính trực kiên định.
Đại tượng Lệ trạch, Đoài. Quân tử dĩ bằng hữu giảng tập.
Hai hồ nước nối nhau là quẻ Đoài. Quân tử noi theo mà cùng bạn hữu giảng tập, bàn bạc.
Sáu hào
Hào 1 · Cửu Sơ
初九: 和兌,吉.
Hoà đoài, cát.
Vui hoà — tốt.
Tượng viết: Hòa đoài chi cát, hành vị nghi dã.
Chiết hào (之卦): hào 1 biến → ䷮ 47. 困 Trạch Thủy Khốn
Hào 2 · Cửu Nhị
九二: 孚兌,吉,悔亡.
Phu đoài, cát, hối vong.
Vui lòng thành — tốt, hối mất.
Tượng viết: Phu đoài chi cát, tín chí dã.
Chiết hào (之卦): hào 2 biến → ䷐ 17. 隨 Trạch Lôi Tùy
Hào 3 · Lục Tam
六三: 來兌,凶.
Lai đoài, hung.
Vui đến từ bên ngoài — hung.
Tượng viết: Lai đoài chi hung, vị bất đương dã.
Chiết hào (之卦): hào 3 biến → ䷪ 43. 夬 Trạch Thiên Quải
Hào 4 · Cửu Tứ
九四: 商兌,未宁,介疾有喜.
Thương đoài vị ninh, giới tật hữu hỉ.
Bàn bạc vui chưa yên — bỏ bệnh thì có vui.
Tượng viết: Thương đoài vị ninh, hữu khánh dã.
Chiết hào (之卦): hào 4 biến → ䷻ 60. 節 Thủy Trạch Tiết
Hào 5 · Cửu Ngũ
九五: 孚于剝,有厲.
Phu vu bác, hữu lệ.
Tin người bóc lột — có nguy.
Tượng viết: Phu vu bác, vị chính đương dã.
Chiết hào (之卦): hào 5 biến → ䷵ 54. 歸妹 Lôi Trạch Quy Muội
Hào 6 · Thượng Lục
上六: 引兌.
Dẫn đoài.
Kéo dài vui.
Tượng viết: Dẫn đoài, vị quang dã.
Chiết hào (之卦): hào 6 biến → ䷉ 10. 履 Thiên Trạch Lý