Chu Dịch @chudich_bot

Quẻ 49 / 64

䷰ 革 Trạch Hỏa Cách

Thượng: Đầm · Hạ: Lửa

Hào 6  ━━   ━━
Hào 5  ━━━━━━━
Hào 4  ━━━━━━━
Hào 3  ━━━━━━━
Hào 2  ━━   ━━
Hào 1  ━━━━━━━

Thoán Cách. Kỷ nhật nãi phu. Nguyên hanh lợi trinh. Hối vong.

革. 己日乃孚. 元亨利貞. 悔亡.

Sự thay đổi. Vào ngày Kỷ có thành tín. Lớn lao hanh thông, lợi cho chính trực. Hối hận tiêu tan.

Đại tượng Trạch trung hữu hỏa, Cách. Quân tử dĩ trị lịch minh thời.

Trong đầm có lửa, là quẻ Cách. Quân tử noi theo mà sửa lịch, làm sáng thời vận.

Sáu hào

Hào 1 · Cửu Sơ

初九: 鞏用黃牛之革.

Củng dụng hoàng ngưu chi cách.

Buộc chặt bằng da trâu vàng.

Tượng viết: Củng dụng hoàng ngưu, bất khả dĩ hữu vi dã.

Chiết hào (之卦): hào 1 biến → ䷞ 31. 咸 Trạch Sơn Hàm

Hào 2 · Lục Nhị

六二: 己日乃革之.征吉,无咎.

Dĩ nhật nãi cách chi, chinh cát, vô cữu.

Đến ngày rồi hãy cách — tiến tốt, không lỗi.

Tượng viết: Tị nhật cách chi, hành hữu gia dã.

Chiết hào (之卦): hào 2 biến → ䷪ 43. 夬 Trạch Thiên Quải

Hào 3 · Cửu Tam

九三: 征凶,貞厲.革言三就,有孚.

Chinh hung, trinh lệ. Cách ngôn tam tựu, hữu phu.

Tiến thì hung, giữ chính thì nguy. Lời thay đổi ba lần xong thì có lòng tin.

Tượng viết: Cách ngôn tam tựu, hựu hà chi hỹ.

Chiết hào (之卦): hào 3 biến → ䷐ 17. 隨 Trạch Lôi Tùy

Hào 4 · Cửu Tứ

九四: 悔亡,有孚改命,吉.

Hối vong, hữu phu cải mệnh, cát.

Hối mất — có lòng tin đổi mệnh, tốt.

Tượng viết: Cải mệnh chi cát, tín chí dã.

Chiết hào (之卦): hào 4 biến → ䷾ 63. 既濟 Thủy Hỏa Ký Tế

Hào 5 · Cửu Ngũ

九五: 大人虎變,未占有孚.

Đại nhân hổ biến, vị chiêm hữu phu.

Đại nhân biến như hổ — chưa bói đã có lòng tin.

Tượng viết: Đại nhân hổ biến, kỳ văn bính dã.

Chiết hào (之卦): hào 5 biến → ䷶ 55. 豐 Lôi Hỏa Phong

Hào 6 · Thượng Lục

上六: 君子豹變,小人革面,征凶,居貞吉.

Quân tử báo biến, tiểu nhân cách diện. Chinh hung, cư trinh cát.

Quân tử biến như báo — tiểu nhân đổi mặt. Tiến hung, ở yên giữ chính tốt.

Tượng viết: Quân tử báo biến, kỳ văn úy dã. Tiểu nhân cách diện, thuận dĩ tòng quân dã.

Chiết hào (之卦): hào 6 biến → ䷌ 13. 同人 Thiên Hỏa Đồng Nhân

Gieo trên Telegram ← →